1 carat kim cương bao nhiêu tiền/bao nhiêu ly luôn là một trong những chủ đề được nhiều khách hàng quan tâm. Đặc biệt là những đối tượng người dùng có niềm đam mê với các sản phẩm kim cương sang trọng. Để dễ dàng xác định được 1 carat kim cương tự nhiên bao nhiêu tiền và cách tính carat kim cương như thế nào, hãy cùng Topsanfx tìm hiểu bài viết sau!
Contents
Cách tính carat kim cương
“Carat là đơn vị đo trọng lượng của kim cương và đá quý, trong đó 1 carat tương đương 200 miligram hoặc 0.2 gram. Carat kim cương được quốc tế chuẩn hóa từ năm 1913 và là một trong những định lượng quan trọng để xác định giá trị của viên kim cương. Mỗi carat được chia thành 100 điểm (points) cho phép các thợ kim hoàn đo đạc trọng lượng chính xác tuyệt đối.”

Trọng lượng carat không chỉ ảnh hưởng đến giá trị mà nó còn quyết định kích thước của viên đá. Trọng lượng này áp dụng cho hầu hết hình dạng kim cương từ oval, cushion, princess cho đến pear, emerald và heart.
1 carat kim cương bao nhiêu tiền?
Thông thường, giá 1 carat kim cương sẽ dao động cao thấp tùy vào tiêu chuẩn tiêu chuẩn 4Cs GIA Hoa Kỳ (gồm có các yếu tố về màu sắc, độ tinh khiết, trọng lượng, giác cắt). Theo các số liệu thống kê, giá 1 carat kim cương hiện đang giao động từ 45.000.000 VNĐ – 500.000.000 VNĐ. Cụ thể như sau:
Hình dạng | Trọng lượng (cts) | Chế tác | Cấp màu | Độ tinh khiết | Kiểm định | Độ bóng | Kích thước (mm) | Phát quang | Độ đối xứng | Giá (VNĐ) |
Round | 1.01 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 373,649,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | None | Excellent | 373,649,000 |
Round | 1.01 | Excellent | D | VS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 334,396,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Medium | Excellent | 334,396,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Medium | Excellent | 334,396,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 463,056,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 463,056,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 463,056,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 463,056,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 318,472,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 318,472,000 |
Round | 1.01 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 387,358,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 387,358,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 387,358,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 387,358,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 373,649,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Verygood | 6.3 | None | Excellent | 373,649,000 |
Round | 1.2 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | Faint | Excellent | 591,509,000 |
Round | 1.15 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | None | Excellent | 591,509,000 |
Round | 1.21 | Excellent | E | VS1 | GIA | Excellent | 6.8 | Faint | Excellent | 398,473,000 |
Round | 1.16 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | None | Excellent | 478,113,000 |
Round | 1.2 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | Faint | Excellent | 478,113,000 |
Round | 1.01 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 463,056,000 |
Round | 1.01 | Excellent | D | VVS2 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 390,493,000 |
Round | 1 | Excellent | E | IF | GIA | Excellent | 6.3 | None | Excellent | 458,902,000 |
Round | 1 | Excellent | F | IF | GIA | Excellent | 6.3 | None | Excellent | 388,302,000 |
Round | 1.22 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | Medium Blue | Excellent | 531,698,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | None | Excellent | 510,805,000 |
Round | 1.05 | Excellent | D | VVS1 | GIA | Excellent | 6.5 | None | Excellent | 567,686,000 |
Round | 1 | Excellent | E | VVS2 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 383,932,000 |
Round | 0.9 | Excellent | E | VVS2 | GIA | Excellent | 6.2 | None | Excellent | 286,951,000 |
Round | 1 | Excellent | D | VVS2 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 390,493,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS2 | GIA | Excellent | 6.3 | Medium Blue | Excellent | 363,546,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS2 | GIA | Excellent | 6.3 | Medium Blue | Excellent | 363,546,000 |
Round | 1.17 | Excellent | E | VVS1 | GIA | Excellent | 6.8 | Medium Blue | Excellent | 531,698,000 |
Round | 1 | Excellent | F | VVS1 | GIA | Excellent | 6.3 | Faint | Excellent | 373,649,000 |
1 carat kim cương bao nhiêu ly?
Ly (mm) là một đơn vị được quy đổi từ carat kim cương sang mimilet. Theo các thông số được cập nhật, 1 carat kim cương tính theo Ly sẽ được quy định như sau:
- Trọng lượng 0.2 carat, kích thước viên kim cương dao động từ 4.0 – 4.3 mm.
- Viên kim cương 0.3 carat có kích thước từ 4.3 – 4.7 mm.
- Trọng lượng 0.4 carat, viên kim cương có kích thước từ 4.8 – 5.0 mm.
- Kim cương nặng 0.5 carat có kích thước trong khoảng 5.0 – 5.4 mm.
- Trọng lượng 0.6 carat thì viên kim cương thường có kích thước từ 5.4 – 5.7 mm.
- Kim cương 0.7 carat có kích thước dao động từ 5.7 – 5.9 mm.
- Trọng lượng 0.8 carat tạo ra viên kim cương có kích thước từ 6.0 – 6.1 mm.
- Viên kim cương 0.9 carat có kích thước từ 6.1 – 6.4 mm.
- Trọng lượng kim cương 1.0 carat có kích thước từ 6.3 – 6.6 mm.

=> Qua các thông số nêu trên, chúng ta có thể nhận thấy trọng lượng kim cương càng lớn thì khối lượng kim cương càng cao.
Kim cương 0.2 carat giá bao nhiêu?
1 viên kim cương 0.2 carat hiện có giá giao động từ 7.459.450 VNĐ – 25.030.500 VNĐ tùy thuộc vào Màu sắc (Color), Giác cắt (Cut), Độ trong suốt (Clarity), Kích thước (Carat). Sau đây là bảng giá Kim cương 0.2 carat mà mọi khách hàng có thể tham khảo:
Trọng lượng | Nước màu | Độ sạch | Giác cắt | Giá bán (VNĐ) |
0.2 carat | D-F | VVS1 | Excellent | 22.374.000 – 25.030.500 |
0.2 carat | G-H | VS1 | Very Good | 14.919.000 – 20.024.000 |
0.2 carat | I-J | SI1 | Good | 9.946.000 – 14.919.000 |
0.2 carat | K-M | I1 | Fair | 7.459.450 – 9.946.000 |
1 Carat kim cương nhân tạo bao nhiêu tiền?
Giá trị của kim cương nhân tạo thường được xác định theo các tiêu chí màu sắc, độ tinh khiết, giác cắt, trọng lượng. Hiện nay, mức giá 1 Carat kim cương nhân tạo sẽ giao động từ 21.400.000 VNĐ – 34.200.000 VNĐ (mức giá này có thể thay đổi theo từng thời điểm nhất định).
Một số câu hỏi có liên quan khác
100 carat kim cương bao nhiêu tiền?
Trong phiên đấu giá của Sotheby ở New York, viên kim cương 100 carat đã được định giá 25 triệu USD (tương đương khoảng 587 tỷ 361 triệu 900 nghìn VND theo tỷ giá hiện tại). Khi buổi đấu giá bắt đầu, viên kim cương đã nhanh chóng được các nhà tài phiệt chọn mua ngay lập tức.
150 carat kim cương có giá bao nhiêu?
Viên kim cương 150 carat thường sở hữu vẻ đẹp sang trọng với kích thước lên tới 975 ly (milimet) theo bảng quy đổi. Chính vì thế, giá trị của viên kim cương này thu hút nhiều sự quan tâm. Viên đá có chất lượng càng cao, giá trị càng lớn. Tuy nhiên, việc định giá chính xác 150 carat kim cương bao nhiêu tiền sẽ còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố đặc điểm riêng biệt như:
- Màu sắc
- Độ tinh khiết
- Chất lượng giác cắt

Giá kim cương 3ly – 3ly9 bao nhiêu tiền?
LY | KIỂM ĐỊNH | NƯỚC | TINH KHIẾT | HUỲNH QUANG | MÃ SP | GIÁ BÁN |
3,9 | GIA | F | VVS1 | NONE | C39GC-6495108385 | 12.500.000 |
3,8 | GIA | D | VVS1 | NONE | C38GC-7386051048 | 13.500.000 |
3,7 | GIA | D | IF | NONE | C37GS-2497380005 | 12.800.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-1508270387 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-2507044244 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-3505265222 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-6491983277 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-6492906716 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-6502129332 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | D | IF | NONE | C36GC-7501044179 | 10.500.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-1509311058 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-2494821131 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-2496335945 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-2496988946 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-2497982971 | 9600000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-2504248264 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-3485834159 | 10.000.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-5493983196 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-5496983234 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-6491379120 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-6492869910 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-6495567170 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-6502154878 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | E | IF | NONE | C36GC-7503118311 | 9.600.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-1499827294 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-1499933429 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-1508148952 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-1509130685 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-1509147600 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-2506243201 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-2507029530 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-2507226032 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-2507312569 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-5496905413 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-6492606913 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-6502095661 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GC-7491933395 | 9.400.000 |
3,6 | GIA | F | IF | NONE | C36GS-2476931333 | 9.400.000 |
3,6 | LIULAB | G | SI2 | LiuLab | C36L-777476 | 7.000.000 |
3,6 | LIULAB | J | VVS2 | LiuLab | C36L-564437 | 7.000.000 |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0081894L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0082050L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0082489L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0082491L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0082612L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | E | VVS1 | C36PC-0082627L | 9.900.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-10P22-9 | 9.000.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-45107L | 9.000.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-45151L | 9.000.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-45153L | 9.000.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-45179L | 9.000.000 | |
3,6 | PNJ | F | VVS1 | C36P-45988L | 9.000.000 | |
3,6 | RGG | E | VVS1 | RGG | C36RC-21C.1100 | 7.000.000 |
3,5 | PNJ | E | VVS1 | C35P-104K18-311 | 8.900.000 |
Tiêu chí đánh giá chất lượng kim cương
- Color (Màu sắc): Xếp hạng từ D (không màu, trong suốt) – Z (ngả vàng nâu). Kim cương nước D có giá trị cao nhất nghiêng và kim cương màu vàng, đỏ, hồng có giá trị cao.
- Carat (Trọng lượng): Tính bằng carat với 1 carat tương đương 200 mg hoặc 0.2 gram. Trọng lượng càng lớn thì giá trị càng cao.
- Cut (Giác cắt): Hình dáng và độ hoàn hảo của các đường cắt trên một viên kim cương. Giác cắt càng chính xác và phức tạp thì giá trị kim cương càng cao.
- Clarity (Độ tinh khiết): Độ trong suốt của viên kim cương. Viên kim cương chất lượng thường không bị lẫn tạp chất, bọt khí hay vết xước. Độ tinh khiết càng cao chắc chắn giá trị sẽ càng lớn.
Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về Carat kim cương cũng như giá 1 Carat kim cương hiện nay bao nhiêu. Mong rằng những số liệu mà Topsanfx cung cấp sẽ mang đến cho bạn những nội dung hữu ích nhất.
Xem thêm