Kim cương nhân tạo mặc dù được gia công bởi con người nhưng tính chất vật lý của viên kim cương vẫn tương tự như các dòng tự nhiên. Giá kim cương nhân tạo PNJ cao hay thấp hơn so với kim cương Moissanite? Để hiểu rõ hơn về đặc tính của kim cương và quy trình chế tác kim cương nhân tạo, hãy cùng Topsanfx tìm hiểu bài viết sau nhé!
Contents
Kim cương nhân tạo là gì?
“Kim cương nhân tạo (kim cương tổng hợp) là loại kim cương được tạo ra trong phòng thí nghiệm với điều kiện nhiệt độ, áp suất tương tự như môi trường tự nhiên. Vì thế mà cấu trúc và tinh chất vật lý của kim cương giống y hệt như các dòng tự nhiên.”
- Kim cương nước F là gì? Giá kim cương nước F VVS1 mới nhất
- 1 carat kim cương bao nhiêu tiền? Cách tính carat kim cương
- Size kim cương là gì? Giá kim cương hôm nay bao nhiêu tiền?
- Kim cương nước D là gì? Giá kim cương nước D bao nhiêu?

Thành phần chính của kim cương nhân tạo là Cacbon với trọng lượng riêng giao động khoảng 3,52g/cm3 và chiết suất 2,417. Độ cứng của đá cao nhất chỉ đạt khoảng 8.5. Chúng có thể chịu đựng được mức áp suất gấp 1,3 triệu lần áp suất không khí theo một chiều. Thực tế, người dùng rất khó để phân biệt kim cương nhân tạo với tự nhiên bằng mắt thường.
Quy trình chế tác kim cương nhân tạo
Những viên kim cương nhân tạo đa sắc màu sẽ được chế tác thông qua các quy trình cơ bản sau:
- Cao áp nhiệt HPHT: Sử dụng nhiệt độ + áp suất cao tạo nên môi trường trong lòng đất tương tự như các viên kim cương tự nhiên.
- Bốc hơi lắng tự hóa học CVD: Bốc hơi hóa học của Carbon được thực hiện dựa trên tác động của nhiệt plasma. Cơ chế này được hoạt động cho đến khi nguyên tử cacbon lắng tụ tao nên mầm mống hình thành lên kim cương.
1 carat kim cương nhân tạo bao nhiêu tiền?
Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng kim cương
Vì quá trình tổng hợp và lắng đọng để tạo nên các viên kim cương nhân tạo khá phức tạp. Nên vì thế, giá thành của chúng cũng thuộc diện đắt đỏ và được nhiều đối tượng khách hàng ưa chuộng. Khi đánh giá chất lượng kim cương, các chuyên gia thường sử dụng đơn vị đo lường sau:
- Carat (Đo trọng lượng của kim cương): 1 carat tương đương 200 miligam.
- Ly (Đo kích thước kim cương) tương đương 0,635 mm.
=> Kích thước ly hoàn toàn không thể quy đổi chính xác sang carat vì nó còn phụ thuộc nhiều vào hình dạng, kiểu cắt. Thông thường, kích thước kim cương càng lớn thì giá trị càng cao do quá trình chế tác kỳ công/phức tạp.

Ngoài ra, chất lượng kim cương còn ảnh hưởng bởi các yếu tố về màu sắc/độ tinh khiết/kỹ thuật cắt gọt, loại kim cương (Moissanite đắt hơn Cubic Zirconia), … Ví dụ, kim cương 1 carat màu D có độ tinh khiết là FL thường đắt hơn kim cương nước M có độ tinh khiết SI1.
Giá kim cương nhân tạo mới nhất hiện nay
Theo các nguồn thông tin được tổng hợp mới nhất, 1 carat kim cương nhân tạo có giá niêm yết như sau:
Kích thước carats | Màu sắc | Đơn giá (VND) |
0.5 | D | 10.000.000 – 15.000.00 |
E | 10.000.00 – 14.000.000 | |
F | 9.00.000 – 13.000.000 | |
1.0 | D | 24.480.000 – 34.200.000 |
E | 22.440.000 – 30.366.000 | |
F | 21.400.000 – 28.140.000 | |
1.5 | D | 42.330.000 – 60.570.000 |
E | 39.600.000 – 57.390.000 | |
F | 37.950.000 – 52.250.00 |
Lưu ý, giá kim cương nhân tạo có thể thay đổi theo từng thời điểm nhất định và nhiều yếu tố khác theo các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng kim cương.
Bảng giá kim cương nhân tạo Moissanite
Theo các thông tin bảng giá trên thị trường, giá kim cương nhân tạo PNJ so với kim cương nhân tạo Moissanite không có sự chênh lệch đáng kể. Cụ thể như sau:
Round brilliant (Tròn)
Size
(mm) |
TL
(ct) |
Trắng
D/FL |
Xanh lá | Xanh dương | Vàng |
4.0 | 0.3 | 99.000 | 140.000 | 280.000 | 350.000 |
4.5 | 0.4 | 132.000 | 200.000 | 400.000 | 450.000 |
5.0 | 0.5 | 165.000 | 240.000 | 480.000 | 540.000 |
5.4 | 0.6 | 198.000 | 280.000 | 550.000 | 720.000 |
5.5 | 0.6 | 198.000 | 320.000 | ||
6.0 | 0.8 | 264.000 | 400.000 | 800.000 | 900.000 |
6.3 | 1.0 | 330.000 | 600.000 | 1.200.000 | 1.350.000 |
6.5 | 1.0 | 330.000 | 600.000 | 1.200.000 | 1.350.000 |
6.8 | 1.2 | 396.000 | |||
7.0 | 1.2 | 396.000 | 800.000 | 1.600.000 | |
7.2 | 1.5 | 495.000 | 880.000 | 1.600.000 | 1.800.000 |
7.5 | 1.5 | 495.000 | 880.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
8.0 | 2.0 | 660.000 | 1.000.000 | 2.000.000 | 2.300.000 |
8.1 | 2.0 | 660.000 | 1.000.000 | 2.000.000 | 2.300.000 |
8.5 | 2.5 | 800.000 | 1.200.000 | 2.200.000 | 2.400.000 |
9.0 | 3.0 | 990.000 | 1.400.000 | 2.600.000 | 2.700.000 |
9.5 | 3.5 | 1.155.000 | 1.400.000 | 2.800.000 | 3.200.000 |
10 | 4.0 | 1.320.000 | 1.800.000 | 3.200.000 | 3.800.000 |
11 | 5 | 1.650.000 | 2.200.000 | 4.000.000 | 4.500.000 |
12 | 6 | 1.980.000 | 2.400.000 | 4.800.000 | 5.400.000 |
13 | 8 | 2.640.000 | 3.200.000 | 6.400.000 | 7.200.000 |
14 | 10 | 3.300.000 | 4.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 |
15 | 12 | 3.960.000 | 4.800.000 | 9.600.000 | 10.800.000 |
16 | 15 | 4.950.000 | |||
16.5 | 15 | 4.950.000 | |||
18 | 20 | 6.600.000 | |||
20 | 30 | 9.900.000 |
Princess & ASSCHER
Princess
vuông không bo góc |
Size (mm) | Trắng D/FL |
1.5 x 1.5 | 20.000 | |
1.7 x 1.7 | 30.000 | |
2 x 2 | 40.000 | |
2.2 x 2.2 | 65.000 | |
2.5 x 2.5 | 90.000 | |
3 x 3 | 95.000 | |
3.5 x 3.5 | 125.000 | |
4 x 4 | 180.000 | |
4.5 x 4.5 | 270.000 | |
5 x 5 | 400.000 | |
5.5 x 5.5 | 450.000 | |
6.0 x 6.0 | 540.000 | |
6.5 x 6.5 | 660.000 | |
7.0 x 7.0 | 880.000 | |
7.5 x 7.5 | 1.100.000 | |
8.0 x 8.0 | 1.320.000 | |
8.5 x 8.5 | 1.600.000 | |
9.0 x 9.0 | 1.800.000 | |
9.5 x 9.5 | 2.200.000 | |
10.0 x 10.0 | 2.600.000 | |
10.5 x 10.5 | ||
11 x 11 | ||
12 x 12 |
|
ASSCHER & CUSHION
ASSCHER
& CUSHION |
Size (mm) | Trắng D/FL |
1.5 x 1.5 | ||
1.7 x 1.7 | ||
2 x 2 | ||
2.2 x 2.2 | ||
2.5 x 2.5 | ||
3 x 3 | ||
3.5 x 3.5 | ||
4 x 4 | 160.000 | |
4.5 x 4.5 | 220.000 | |
5 x 5 | 270.000 | |
5.5 x 5.5 | 360.000 | |
6,0 x 6,0 | 450.000 | |
6,5 x 6,5 | 660.000 | |
7,0 x 7,0 | 880.000 | |
7,5 x 7,5 | 990.000 | |
8,0 x 8,0 | 1.100.000 | |
8,5 x 8,5 | 1.540.000 | |
9,0 x 9,0 | 1.980.000 | |
9,5 x 9,5 | 1.320.000 | |
10,0 x 10,0 | 2.200.000 | |
10.5 x 10.5 | 2.650.000 | |
11 x 11 | 3.080.000 | |
12 x 12 |
3.960.000 |
Heart ( Trái Tim)
Heart
Tim |
Size
(mm) |
Trắng
D/FL |
4 x 4 | 150.000 | |
4.5 x 4.5 | 180.000 | |
5 x 5 | 250.000 | |
5.5 x 5.5 | 270.000 | |
6 x 6 | 360.000 | |
3 x 3 | 95;000 | |
3.5 x 3.5 | 125.000 | |
4 x 4 | 180.000 | |
4.5 x 4.5 | 270.000 | |
5 x 5 | 400.000 | |
5.5 x 5.5 | 450.000 | |
6,0 x 6,0 | 360.000 | |
6,5 x 6,5 | 450.000 | |
7,0 x 7,0 | 530.000 | |
7,5 x 7,5 | 660.000 | |
8,0 x 8,0 | 880.000 | |
8,5 x 8,5 | 1.100.000 | |
9,0 x 9,0 | 1.320.000 | |
9,5 x 9,5 | 1.540.000 | |
10 x 10 | 1.760.000 | |
12 x 12 | 2.640.000 | |
15 x 15 | 5.280.000 | |
liên hệ |
Pear (Giọt nước)
Pear
Giọt nước |
Size
(mm) |
Trắng
D/FL |
1.5 x 3 | 26.000 | |
2 x 4 | 48.000 | |
2.5 x 4 | 58.000 | |
3 x 4 | 86.000 | |
3 x 5 | 112.000 | |
4 x 6 | 220.000 | |
5 x 7 | 350.000 | |
5 x 8 | 440.000 | |
6 x 8 | 550.000 | |
6 x 9 | 660.000 | |
7 x 9 | 880.000 | |
7 x 10 | 900.000 | |
7 x 10.5 | 1.100.000 | |
7 x 11 | 1.320.000 | |
8 x 10 | 1.400.000 | |
8 x 12 | 1.760.000 | |
9 x 13 | 2.200.000 | |
9 x 14 | 2.450.000 | |
9 x 15 | 2.650.000 | |
10 x 14 | 2.700.000 |
Cập nhật giá kim cương nhân tại GRA
GRA được biết đến là một loại giấy kiểm định chất lượng kim cương được cấp bởi tổ chức cùng tên uy tín. Đa số các viên kim cương GRA không đắt hơn các kim cương khác. Cụ thể:
- Kim cương GRA 5 ly có giá giao động khoảng 650.000 đồng.
- Kim cương GRA 5.4 ly có mức giá giao động khoảng 720.000 đồng.
- Kim cương GRA 6.3 ly có mức giá giao động 1.350.000 đồng.
- Kim cương GRA 8 ly có mức giá giao động 1.500.000 đồng.
- …

Nên mua kim cương nhân tạo ở đâu uy tín nhất?
Để mua sắm kim cương nhân tạo, quý khách hàng có thể lựa chọn 01 trong các địa điểm uy tín sau:
- Doji
-
-
- Website: doji.vn.
-
- Tierra Diamond
-
-
- Website: tierradiamond.vn
-
- Huy Thanh Jewelry
-
-
- Website: huythanhjewelry.vn
-
- Phú Quý Jewelry
-
-
- Website: phuquy.com.vn
-
- SacomBank Jewelry (SBJ)
-
-
- Website: sbj.com.vn
-
- Skymond Luxury
-
-
- Website: skymond.vn
-
- PNJ (Phú Nhuận Jewelry)
-
-
- Website: pnj.com.vn
-
- SJC (Saigon Jewelry Company)
-
-
- Website: sjc.com.vn
-
- Cartino Jewelry
-
-
- Website: cartino.vn
-
- Diamond World
-
-
- Website: diamondworld.com.vn
-
Phân biệt kim cương nhân tạo/tự nhiên và đá giả
Để biết được sự khác nhau giữa kim cương nhân tạo và đá giả, hãy cùng Topsanfx điểm qua bảng thống kê sau đây:
Tiêu chí | Kim cương thật (Nhân tạo và tự nhiên) | Đá giả kim cương |
Độ cứng | Độ cứng rất cao (xếp hạng 10 trên thang Mohs) | Độ cứng thấp, dễ xước, nứt, vỡ hơn (theo bảng xếp hạng thường dưới 8.5 trên thang Mohs) |
Độ lấp lánh | Độ khúc xạ và độ tán sắc cao (2,417 – 2,419; 0,44) tạo nên những ánh lửa rực rỡ | Độ lấp lánh thấp |
Màu sắc |
|
Đá giả thường không màu hoặc quá trắng so với kim cương thật |
Ghi chú
- Kim cương tự nhiên: Quý hiếm và có giá trị cao hơn bởi quá trình hình thành lâu dài.
- Kim cương nhân tạo: Chất lượng cao và chúng rất khó phân biệt với tự nhiên nhưng giá trị lại thấp hơn một chút.
- Đá giả kim cương: Rẻ hơn, dễ phân biệt qua độ cứng, độ sáng, màu sắc.
Kim cương nhân tạo là một trong những mặt hàng được nhiều đối tượng khách hàng quan tâm. Hy vọng những nội dung mà Topsanfx cung cấp sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về dòng kim cương nhân tạo này.
Xem thêm