Size kim cương là một yếu tố tác động đến giá thành của viên kim cương. Kích thước kim cương thuộc tiêu chuẩn 4C theo bảng đánh giá chất lượng kiểm nghiệm GIA. Vậy Size kim cương từ MM – Carat hiện đang được quy định như thế nào? Giá kim cương hôm nay bao nhiêu tiền? Cùng Topsanfx tìm hiểu các thông tin liên quan đến Size kim cương cũng như cách đọc thông số kim cương qua blog sau nhé!
Contents
Size kim cương là gì?
“Size kim cương được đo bằng đơn vị carat (ct), trong đó “1 carat = 0,20 gam = 200 miligam”. “Carat kim cương (ct)” đề cập đến trọng lượng kim cương chứ không phải kích thước. Chỉ khi nào đề cập đến “kích thước carat” mới được xem là đang tính trọng lượng của viên kim cương.”

Để đo size kim cương, thợ kim hoàn sẽ đo đường kính và độ sâu của viên đá. Các thông số này sẽ được ký hiệu bằng các số đo như sau “4.52-4.44 x 2.68mm”, trong đó số đầu tiên là chiều rộng còn số cuối cùng là độ sâu. Size kim cương không hẳn là yếu tố tiêu quyết để đánh giá giá trị của viên kim cương đó.
- 1 carat ≈ 6,5 mm đường kính
- 2 carat ≈ 8,2 mm đường kính
Size kim cương từ MM đến Carat
Nhằm giúp bạn dễ dàng xác định trọng lượng size kim cương, Topsanfx sẽ cung cấp đến bạn biểu đồ kích thước carat được quy định như sau:
Hình dạng kim cương (Shape) | Trọng lượng carat | MM tối thiểu | MM tối đa |
Round | 0.5 | 5.05 | 5.25 |
Round | 1 | 6.4 | 6.60 |
Round | 1.5 | 7.33 | 7.53 |
Round | 2 | 8.07 | 8.27 |
Round | 3 | 9.26 | 9.46 |
Round | 4 | 10.20 | 10.40 |
Round | 5 | 10.99 | 11.19 |
Oval | 0.5 | 6.58 x 4.45 | 6.78 x 4.65 |
Oval | 1 | 8.29 x 5.61 | 8.49 x 5.81 |
Oval | 1.5 | 9.50 x 6.43 | 9.70 x 6,63 |
Oval | 2 | 10.47 x 7.09 | 10.67 x 7.29 |
Oval | 3 | 11.98 x 8.11 | 12.18 x 8.31 |
Oval | 4 | 13.19 x 8.94 | 13.39 x 9.14 |
Oval | 5 | 14.21 x 9.64 | 14.41 x 9.84 |
Pear | 0.5 | 7.25 x 4.35 | 7.45 x 4.55 |
Pear | 1 | 9.14 x 5.50 | 9.34 x 5.70 |
Pear | 1.5 | 10.45 x 6.30 | 10.65 x 6.50 |
Pear | 2 | 11.53 x 6.95 | 11.73 x 7.15 |
Pear | 3 | 13.19 7.95 | 13.39 x 8.15 |
Pear | 4 | 14.53 x 8.76 | 14.73 x 8.96 |
Pear | 5 | 15.65 x 9.45 | 15.85 x 9.65 |
Emerald | 0.5 | 5.69 x 3.89 | 5.89 x 4.09 |
Emerald | 1 | 7.15 x 4.90 | 7.35 x 5.10 |
Emerald | 1.5 | 8.20 x 5.65 | 8.40 x 5.85 |
Emerald | 2 | 9.04 x 6.20 | 9.24 x 6.40 |
Emerald | 3 | 10.36 x 7.11 | 10.56 x 7.31 |
Emerald | 4 | 11.41 x 7.84 | 11.61 x 8.04 |
Emerald | 5 | 12.30 x 8.45 | 12.50 x 8.65 |
Cushion | 0.5 | 4.90 x 4.65 | 5.10 x 4.85 |
Cushion | 1 | 6.17 x 5.87 | 6.37 x 6.07 |
Cushion | 1.5 | 7.09 x 6.74 | 7.29 x 6.94 |
Cushion | 2 | 7.8 x 7.42 | 8 x 7.62 |
Cushion | 3 | 8.95 x 8.5 | 9.15 x 8.7 |
Cushion | 4 | 9.85 x 9.37 | 10.05 x 9.57 |
Cushion | 5 | 10.62 x 10.11 | 10.82 x 10.31 |
Marquise | 0.5 | 8.25 x 3.98 | 8.45 x 4.18 |
Marquise | 1 | 10.4 x 5.03 | 10.6 x 5.23 |
Marquise | 1.5 | 11.93 x 5.77 | 12.13 x 5.97 |
Marquise | 2 | 13.13 x 6.35 | 13.33 x 6.55 |
Marquise | 3 | 15.04 x 7.29 | 15.24 x 7.49 |
Marquise | 4 | 16.56 x 8.03 | 16.76 x 8.23 |
Marquise | 5 | 17.85 x 8.65 | 18.05 x 8.85 |
Asscher | 0.5 | 4.49 | 4.69 |
Asscher | 1 | 5.67 | 5.87 |
Asscher | 1.5 | 6.51 | 6.71 |
Asscher | 2 | 7.17 | 7.37 |
Asscher | 3 | 8.21 | 8.41 |
Asscher | 4 | 9.06 | 9.22 |
Asscher | 5 | 9.78 | 9.91 |
Princess | 0.5 | 4.36 | 4.56 |
Princess | 1 | 5.51 | 5.71 |
Princess | 1.5 | 6.32 | 6.52 |
Princess | 2 | 6.96 | 7.16 |
Princess | 3 | 7.97 | 8.17 |
Princess | 4 | 8.81 | 8.95 |
Princess | 5 | 9.50 | 9.63 |
Radiant | 0.5 | 5.25 x 4.08 | 5.45 x 4.28 |
Radiant | 1 | 6.6 x 5.17 | 6.8 x 5.37 |
Radiant | 1.5 | 7.6 x 5.91 | 7.8 x 6.11 |
Radiant | 2 | 8.35 x 6.53 | 8.55 x 6.73 |
Radiant | 3 | 9.55 x 7.48 | 9.75 x 7.68 |
Radiant | 4 | 10.55 x 8.25 | 10.75 x 8.45 |
Radiant | 5 | 11.35 x 8.89 | 11.55 x 9.09 |
Trillion | 0.5 | 5.60 | 5.80 |
Trillion | 1 | 7.05 | 7.25 |
Trillion | 1.5 | 8.10 | 8.30 |
Trillion | 2 | 8.90 | 9.10 |
Trillion | 3 | 10.25 | 10.45 |
Trillion | 4 | 11.25 | 11.45 |
Trillion | 5 | 12.15 | 12.35 |
Ý nghĩa Size kim cương trong kim hoàn
Trong phong thủy, Size kim cương sẽ mang nhiều ý nghĩa như sau:
- Kim cương 5 ly biểu tượng cho sức mạnh và uy quyền.
- Kim cương 6 ly mang lại tài lộc.
- Kim cương 8 ly đại diện cho sự giàu có.
- Kim cương 9 ly thể hiện sự vĩnh cửu.
Kích thước kim cương cũng ảnh hưởng lớn đến giá trị. Giá không tăng theo tỉ lệ trực tiếp mà sẽ tăng theo cấp số nhân. Ví dụ, kim cương 0.5 carat có giá khoảng 40 triệu đồng nhưng cũng có viên 1 carat là 130 triệu đồng và 2 carat có thể lên tới 500 triệu đồng do sự khan hiếm.
Kích thước kim cương 5 ly như thế nào?
Kim cương 5 ly (0.5 carat, 5 mm) có kích thước vừa phải và dễ dàng gia công được nhiều loại trang sức như:
- Nhẫn: Nhẫn kim cương/nhẫn cưới đơn giản với kiểu dáng tinh xảo.
- Dây chuyền: Dây chuyền đơn, dây chuyền cưới hoặc mặt dây chuyền kim cương.
- Bông tai: Bông tai kim cương sang trọng.
- Lắc tay: Lắc tay kim cương với mẫu mã từ đơn giản đến cầu kỳ, thiết kế theo yêu cầu.

Một số câu hỏi có liên quan khác
Giá kim cương hôm nay bao nhiêu?
Theo các nguồn được cập nhật mới nhất, giá kim cương hiện đang được niêm yết như sau:
Giá Kim Cương 3ly6. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 18,095,000 | 15,792,000 | 15,322,000 | 13,066,000 | 12,643,000 |
E | 17,625,000 | 15,322,000 | 14,852,000 | 12,643,000 | 12,267,000 |
F | 17,155,000 | 14,852,000 | 14,382,000 | 12,267,000 | 11,891,000 |
Giá Kim Cương 4ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 28,576,000 | 24,111,000 | 23,218,000 | 20,116,000 | 19,411,000 |
E | 27,683,000 | 23,218,000 | 22,325,000 | 19,411,000 | 18,659,000 |
F | 26,790,000 | 22,325,000 | 21,432,000 | 18,659,000 | 17,907,000 |
Giá Kim Cương 4ly5. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 37,880,000 | 32,730,000 | 29,515,000 | 25,978,000 | 24,617,000 |
E | 33,680,000 | 30,030,000 | 28,950,000 | 24,170,000 | 22,878,000 |
F | 29,690,000 | 28,890,000 | 27,889,000 | 22,438,000 | 21,582,000 |
Giá Kim Cương 5ly4. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 116,038,000 | 103,519,000 | 95,521,000 | 79,470,000 | 74,757,000 |
E | 107,037,000 | 95,545,000 | 92,350,000 | 76,272,000 | 68,568,000 |
F | 98,333,000 | 89,352,000 | 87,560,000 | 73,674,000 | 67,166,000 |
Giá Kim Cương 6ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 277,915,000 | 235,305,000 | 209,757,000 | 169,992,000 | 157,821,000 |
E | 231,455,000 | 218,299,000 | 200,223,000 | 157,821,000 | 153,541,000 |
F | 219,340,000 | 204,621,000 | 195,455,000 | 149,796,000 | 144,446,000 |
Giá Kim Cương 6ly3 (<1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 407,870,000 | 369,074,000 | 298,204,000 | 253,185,000 | 251,672,000 |
E | 344,815,000 | 322,633,000 | 288,686,000 | 243,404,000 | 234,716,000 |
F | 323,519,000 | 305,377,000 | 264,990,000 | 228,149,000 | 218,686,000 |
Giá Kim Cương 6ly3 (>=1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 533,014,000 | 463,056,000 | 390,493,000 | 334,396,000 | 314,590,000 |
E | 458,902,000 | 387,358,000 | 383,932,000 | 318,472,000 | 307,105,000 |
F | 388,302,000 | 373,649,000 | 363,546,000 | 294,725,000 | 288,831,000 |
Giá Kim Cương 6ly8. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 669,619,000 | 591,509,000 | 479,801,000 | 440,249,000 | 426,090,000 |
E | 537,048,000 | 531,698,000 | 425,304,000 | 398,473,000 | 343,965,000 |
F | 491,604,000 | 478,113,000 | 414,326,000 | 379,642,000 | 340,647,000 |
Giá Kim Cương 7ly2. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 858,491,000 | 806,883,000 | 661,380,000 | 628,577,000 | 561,392,000 |
E | 745,283,000 | 702,392,000 | 652,560,000 | 560,557,000 | 550,034,000 |
F | 680,670,000 | 624,155,000 | 609,079,000 | 543,996,000 | 499,493,000 |
Giá Kim Cương 8ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 2,314,706,000 | 2,084,434,000 | 1,704,701,000 | 1,435,429,000 | 1,259,055,000 |
E | 1,860,762,000 | 1,625,714,000 | 1,468,621,000 | 1,293,724,000 | 1,216,149,000 |
F | 1,580,000,000 | 1,525,714,000 | 1,382,224,000 | 1,248,293,000 | 1,183,830,000 |
Giá Kim Cương 9ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent
Color / Clarity | IF | VVS1 | VVS2 | VS1 | VS2 |
D | 3,885,988,000 | 3,259,581,000 | 2,920,772,000 | 2,433,976,000 | 2,141,899,000 |
E | 3,365,385,000 | 2,894,135,000 | 2,677,374,000 | 2,287,938,000 | 1,995,861,000 |
F | 2,875,000,000 | 2,671,538,000 | 2,451,614,000 | 2,141,899,000 | 1,849,822,000 |
Cách đọc thông số kim cương chuẩn
Dựa theo giấy kiểm định GIA, ý nghĩa của các thông số được quy ước như sau:
- Ngày và mã chứng nhận: Ngày kiểm định và mã số chứng nhận duy nhất của viên kim cương được khắc bằng công nghệ laser lên cạnh.
- Shape and Cutting Style: Hình dạng (shape) và kiểu cắt (cutting) của viên kim cương (tròn, vuông, ovan, v.v).
- Measurements: Kích thước viên kim cương (đường kính x độ sâu).
- Carat Weight: Trọng lượng kim cương (1 carat = 6,5 mm tương ứng kích thước của viên kim cương tròn).
- Color Grade: Cấp độ màu sắc từ D (trong suốt) – Z (vàng).
- Clarity Grade: Độ tinh khiết từ FL (hoàn hảo) – I3 (nhiều tì vết).
- Cut Grade: Chất lượng giác cắt (Excellent là cấp cao nhất).
- Polish: Độ bóng kim cương.
- Symmetry: Độ đối xứng của viên kim cương.
- Fluorescence: Mức độ phát quang khi gặp tia UV.
- Comments: Các chú thích về viên kim cương.
Tất cả các thông số nêu trên đều giúp đánh giá chính xác chất lượng và giá trị của viên kim cương.

1 carat kim cương bao nhiêu tiền?
Giá của kim cương 1 carat dao động từ 45 triệu đến 400 triệu VNĐ (tùy thuộc vào tiêu chuẩn 4Cs như màu sắc, độ tinh khiết, giác cắt, trọng lượng. Cụ thể:
- Kim cương 1 carat có nước màu K với độ sạch VVS1: 82-99 triệu VNĐ.
- Nước màu H có độ sạch VS1: 108-130 triệu VNĐ.
- Nước màu G, độ sạch VS1 có giá giao động 133-160 triệu VNĐ.
- Nước màu F, độ sạch VS1: 141-170 triệu VNĐ.
- Nước màu D có độ sạch VVS1: 178-214 triệu VNĐ.
Size kim cương sẽ quyết định đến giá trị của viên kim cương đó. Những viên kim cương có kích thước lớn đều sở hữu mức giá cao. Mong rằng nội dung mà Topsanfx cung cấp sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu giá kim cương thông qua size số kích thước của sản phẩm.
Xem thêm