Tỷ giá Vietcombank trong phiên sáng nay (14/11) theo ghi nhận được điều chỉnh không đồng đều giữa các đồng tiền chủ chốt. Theo đó, trong khi đồng Euro và bảng Anh tăng giá thì đồng USD và đôla Úc giảm nhẹ so với phiên trước. Chi tiết như sau:
Euro tăng lên 29.855,70 VND/EUR (mua tiền mặt), 30.157,28 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 31.429,61 VND/EUR (bán ra).
Bảng Anh cũng đi lên, mua tiền mặt 33.725,03 VND/GBP, mua chuyển khoản 34.065,69 VND/GBP và bán ra 35.156,55 VND/GBP.
Yen Nhật tăng nhẹ, mua tiền mặt 164,43 VND/JPY, mua chuyển khoản 166,09 VND/JPY và bán ra 174,87 VND/JPY.
Trong khi đó, USD giảm 3 đồng ở cả ba chiều (mua tiền mặt 26.108 VND/USD, mua chuyển khoản 26.138 VND/USD, bán ra 26.378 VND/USD), và đôla Úc giảm nhẹ, mua tiền mặt 16.766,23 VND/AUD, mua chuyển khoản 16.935,59 VND/AUD, bán ra 17.477,90 VND/AUD.
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h20 như sau:
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/11/2025) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.108 |
26.138 |
26.378 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Euro |
EUR |
29.855,70 |
30.157,28 |
31.429,61 |
118,10 |
119 |
124,33 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.725,03 |
34.065,69 |
35.156,55 |
48,78 |
49,28 |
51 |
|
Yen Nhật |
JPY |
164,43 |
166,09 |
174,87 |
0,2 |
0,22 |
0,23 |
|
Đô la Úc |
AUD |
16.766,23 |
16.935,59 |
17.477,90 |
-59,06 |
-59,65 |
-61,56 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.727,95 |
19.927,22 |
20.606,52 |
21,21 |
21,43 |
22,2 |
|
Baht Thái |
THB |
718,60 |
798,44 |
832,3 |
0,67 |
0,74 |
0,77 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.299,47 |
18.484,31 |
19.076,22 |
-32,66 |
-32,99 |
-34,05 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.381,13 |
32.708,22 |
33.755,61 |
202,86 |
204,92 |
211,48 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.295,09 |
3.328,37 |
3.455,63 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.619,61 |
3.656,17 |
3.773,25 |
8,60 |
8,69 |
8,97 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.027,60 |
4.181,59 |
– |
15,31 |
15,89 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
– |
295,18 |
307,88 |
– |
-0,45 |
-0,48 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,63 |
17,37 |
18,84 |
0 |
0 |
0,15 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
85.422,25 |
89.562,28 |
– |
111,26 |
116,66 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
– |
6.318,30 |
6.455,74 |
– |
3,06 |
3,13 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.576,48 |
2.685,71 |
– |
15,95 |
16,62 |
|
Rúp Nga |
RUB |
– |
310,75 |
343,98 |
– |
2,20 |
2,43 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
– |
6.986,59 |
7.287,24 |
– |
1 |
1 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.744,86 |
2.861,23 |
– |
13,94 |
14,53 |
Lưu ý rằng thông tin tỷ giá Vietcombank ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng hoặc các chi nhánh ngân hàng VCB nhé.






![[Cập nhật] Giá vàng Nhật Bản 24k hôm nay tăng hay giảm](https://topsanfx.com/wp-content/uploads/2023/06/gia-vang-Nhat-Ban-1-120x86.jpg)










